Địa phương Gia nhập thị trường Tiếp cận đất đai Tính minh bạch Chi phí thời gian Chi phí không chính thức Tính năng động Hỗ trợ doanh nghiệp Đào tạo lao động Thiết chế pháp lý PCI Xếp hạng Nhóm xếp hạng
Đà Nẵng 9.22 6.29 7.22 7.74 6.51 7.06 5.99 7.98 6.47 70 1 Rất tốt
Quảng Ninh 9.28 6.07 6.84 6.86 6.38 5.7 6.26 6.94 5.4 65.6 2 Rất tốt
Đồng Tháp 8.98 6.57 6.92 8.69 6.86 6.26 5.49 5.66 6.77 64.96 3 Rất tốt
Bình Dương 8.25 6.52 6.99 7.19 6.18 5.67 5.57 6.51 5.8 63.57 4 Rất tốt
Lào Cai 8.65 5.66 7.02 6.42 5.35 6.39 5.99 6.21 6.86 63.49 5 Rất tốt
Vĩnh Long 9.25 6.99 6.57 7.82 5.84 5.33 5.79 5.88 5.91 62.76 6 Rất tốt
Thái Nguyên 8.62 5.76 6.16 6.64 5.76 5.32 4.89 7.64 5.84 61.82 7 Tốt
TP.HCM 7.99 5.45 6.5 6.24 4.74 4.17 6.82 7.12 4.25 61.72 8 Tốt
Vĩnh Phúc 8.48 5.72 6.9 6.01 5.5 5.46 5.64 6.36 5.84 61.52 9 Tốt
Quảng Nam 8.75 6.04 6.56 7.17 5.51 5.55 5.7 5.68 6.33 61.17 10 Tốt
Cần Thơ 8.65 6.22 6.02 7.25 6.06 4.68 5.76 6.3 6.56 61.14 11 Tốt
Bến Tre 8.63 6.35 5.63 7.4 6.49 4.94 5.82 5.89 7.16 60.91 12 Tốt
Kiên Giang 8.38 6.15 6.57 6.92 5.72 5.06 6.17 5.29 6.2 60.81 13 Tốt
Hà Nội 7.51 4.16 6.04 5.87 4.67 3.84 6.79 7.88 4.18 60.74 14 Tốt
Long An 8.08 6.34 5.82 7.2 6.4 5.69 6.1 5.4 6.47 60.65 15 Tốt
BRVT 7.94 5.94 6.23 5.82 5.56 4.16 6 6.88 5.09 60.5 16 Tốt
Bắc Ninh 8.29 6.04 5.87 6.5 5.1 5.32 5.64 7.17 4.85 60.35 17 Tốt
Bình Định 8.65 6.03 6.61 6.56 5.44 5.45 5.16 6.19 6.23 60.24 18 Tốt
Ninh Binh 8.72 5.82 6.78 6.91 5.9 4.53 4.18 7.21 5.51 60.14 19 Tốt
Tây Ninh 8.65 6.33 5.93 7.15 6.11 5.46 5.53 5.89 5.5 60.14 20 Tốt
Hải Phòng 8.33 4.99 6.22 5.79 4.59 4.4 6.06 7.42 5.33 60.1 21 Tốt
Sóc Trăng 8.55 6.81 6.3 8.43 6.47 5.72 4.44 5.33 6.52 60.07 22 Tốt
TT- Huế 8.63 6.14 6.25 6.29 5.45 3.88 6.03 6.13 5.31 59.68 23 Khá
Khánh Hòa 8.27 4.94 6.08 6.57 4.78 4.34 5.94 6.81 5.53 59.59 24 Khá
Nghệ An 8.9 5.37 6.42 6.25 4.39 5 5.73 6.51 5.3 59.45 25 Khá
Quảng Ngãi 8.34 5.4 6.8 6.51 4.81 4.04 5.27 6.28 5.67 59.05 26 Khá
Lâm Đồng 8.24 5.44 6.8 6.72 5.42 4.98 5.07 5.63 5.7 58.66 27 Khá
Đắk Lắk 8.66 6.01 6.36 6.05 4.41 5.04 5.92 5.8 5.29 58.62 28 Khá
Phú Thọ 8.66 4.46 5.76 5.55 5.21 4.65 5.96 6.6 5.4 58.6 29 Khá
Nam Định 8.58 5.75 6.06 6.16 5.48 5.01 5.91 5.93 3.86 58.54 30 Khá
Thanh Hóa 8.07 5.47 6.43 5.35 4.65 4.65 6.19 6.33 5.35 58.54 31 Khá
Bình Thuận 8.84 5.82 5.75 6.36 5.42 4.23 5.72 5.85 4.97 58.2 32 Khá
Bắc Giang 8.51 5.63 6.04 7.11 5.16 4.67 5.28 6.44 4.76 58.2 33 Khá
Đồng Nai 8.08 5.53 6.25 6.55 4.93 4.19 5.04 6.68 5.15 58.2 34 Khá
Hà Nam 7.96 5.81 6.44 6.35 5.81 5.43 4.94 6.1 5.43 58.16 35 Khá
Hải Dương 8.49 5.63 5.71 6.12 5.22 5.24 5.28 6.54 5.29 57.95 36 Khá
Hậu Giang 7.98 6.38 6.12 7 5.7 5.18 5.2 5.01 6.53 57.82 37 Khá
An Giang 8.58 6.02 6.2 6.97 5.4 5.4 5.49 5.23 5.63 57.79 38 Khá
Hà Tĩnh 8.45 4.96 6.38 5.67 4.41 5.29 5.86 6.34 4.24 57.76 39 Khá
Thái Bình 8.77 5.53 6.45 6.86 5.59 5 4.72 5.74 5.13 57.72 40 Khá
Bạc Liêu 8.29 6.34 5.56 7.06 6.41 5.43 5.08 4.84 6.84 57.66 41 Khá
Trà Vinh 8.18 6.77 6.14 7.52 6.11 4.89 5.02 4.61 7.01 57.64 42 Khá
Quảng Trị 8.97 6.25 6.33 6.7 4.77 5.01 4.47 6.2 5.76 57.62 43 Khá
Quảng Bình 8.71 5.58 6.14 6.27 4.71 4.96 5.22 5.99 6.21 57.55 44 Khá
Tuyên Quang 7.85 6.25 6.27 5.82 5.26 4.75 4.65 6.33 4.67 57.43 45 Khá
Gia Lai 7.88 5.93 5.93 6.26 4.81 4.2 5.95 5.41 5.68 57.42 46 Khá
Yên Bái 8.44 5.76 6.28 6.15 5.22 5.49 5.41 5.32 4.97 57.28 47 Khá
Tiền Giang 8.88 5.61 6.07 6.61 5.34 4.08 5.53 5.4 4.95 57.25 48 Khá
Ninh Thuận 8.56 6.1 6.24 6.93 5.02 4.96 4.9 5.61 5.64 57.19 49 Khá
Hưng Yên 8.24 4.79 5.68 5.71 5.21 5 5.23 6.45 5.58 57.01 50 Khá
Phú Yên 8.96 5.41 6.01 6.9 5.89 4.15 5.03 5.57 4.08 56.93 51 Khá
Hòa Bình 8.68 5.62 6.1 5.74 5.02 4.36 5.88 5.4 5.05 56.8 52 Trung bình
Điện Biên 8.73 5.67 6.18 6.57 4.17 4.12 5.55 5.66 4.52 56.48 53 Trung bình
Cà Mau 8.46 6.14 5.86 7.03 5.88 4.8 5.35 4.46 5.75 56.36 54 Trung bình
Lạng Sơn 8.88 5.15 6.06 5.28 5.08 4.78 5.92 5.34 4 56.29 55 Trung bình
Kon Tum 8.52 5.9 5.76 6.03 4.14 4.43 5.5 5.93 4.93 56.27 56 Trung bình
Bình Phước 8.52 5.98 6.22 7 5.24 4.21 4.96 5.66 3.97 56.21 57 Trung bình
Sơn La 8.53 5.4 5.84 7.02 4.92 4.7 5.62 4.9 4.86 55.49 58 Tương đối thấp
Hà Giang 8.72 4.99 6.31 6.18 5.06 4.5 5.69 4.73 4.76 55.4 59 Tương đối thấp
Bắc Kạn 8.11 5.82 6.36 6.06 4.6 4.29 4.66 5.07 5.61 54.6 60 Tương đối thấp
Đắk Nông 8.39 5.22 6.01 7.03 5.36 3.86 4.8 5.12 4.45 53.63 61 Tương đối thấp
Lai Châu 8.84 5.22 6.13 6.56 4.54 4.77 4.55 4.78 5.76 53.46 62 Thấp
Cao Bằng 8.27 4.78 5.52 5.03 3.34 3.41 5.36 6.22 5.62 52.99 63 Thấp
Thiết kế website bởi Wecan-Group.com

Dự án Chỉ số Năng lực Cạnh tranh cấp tỉnh PCI
Ban Pháp Chế - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)

9 Đào Duy Anh, Hà Nội | Điện thoại: (84-4) 3577 1460, 3574 6983 | Fax: (84-4) 3577 1459, 3577 0632 | Email: pci@vcci.com.vn hoặc vcci.pci@gmail.com