CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP TỈNH

English

Bảng chỉ số PCI

Tỉnh Gia nhập thị trường Tiếp cận đất đai Tính minh bạch Chi phí thời gian Chi phí không chính thức Cạnh tranh bình đẳng Tính năng động Dịch vụ hỗ trợ Doanh nghiệp Đào tạo lao động Thiết chế pháp lý Điểm số PCI Bảng xếp hạng Xếp loại PCI
Quảng Ninh 7.72 7.12 6.44 8.53 7.37 7.25 7.33 7.58 8.41 7.76 75.09 1 Rất tốt
Đồng Tháp 7.18 7.96 6.77 9.50 8.09 7.56 8.22 6.67 6.73 8.32 72.81 2 Rất tốt
Long An 7.64 7.74 6.06 9.06 7.64 8.52 7.57 7.00 6.38 7.16 70.37 3 Rất tốt
Bình Dương 8.05 6.92 6.40 7.76 6.98 6.69 7.09 7.48 6.92 6.63 70.16 4 Rất tốt
Đà Nẵng 8.75 7.35 6.23 8.62 7.11 6.18 6.37 6.32 7.87 7.05 70.12 5 Rất tốt
Vĩnh Long 8.10 7.15 6.11 8.33 7.71 6.46 6.90 7.22 6.61 6.55 69.34 6 Tốt
Hải Phòng 7.34 6.18 6.02 7.51 6.63 6.82 6.91 6.68 8.11 7.28 69.27 7 Tốt
Bến Tre 7.69 7.36 6.25 8.64 7.81 7.65 7.02 6.53 6.32 7.76 69.08 8 Tốt
Hà Nội 6.74 6.07 5.81 7.93 6.72 6.06 6.06 6.68 7.85 6.21 66.93 9 Tốt
Bắc Ninh 7.04 7.07 5.34 8.42 7.69 6.46 6.55 6.75 6.82 6.95 66.74 10 Tốt
Thái Nguyên 8.35 6.68 5.85 7.70 6.89 6.29 7.39 5.63 7.42 7.34 66.56 11 Khá
Cần Thơ 7.01 6.62 6.29 8.43 6.82 8.30 6.34 6.04 6.52 6.94 66.33 12 Khá
Quảng Nam 7.86 6.49 6.18 7.94 7.18 6.54 7.36 5.60 6.55 7.58 65.72 13 Khá
TP.HCM 6.81 6.66 5.68 8.04 6.71 6.69 6.07 6.55 7.12 6.35 65.70 14 Khá
BRVT 7.10 6.85 5.64 8.45 7.04 6.16 6.03 6.22 7.07 6.52 65.48 15 Khá
Lào Cai 7.85 6.97 6.55 6.45 6.53 5.79 6.30 5.89 6.89 6.80 65.25 16 Khá
TT-Huế 7.09 6.33 6.36 8.07 6.97 7.58 6.52 5.50 6.52 6.99 65.03 17 Khá
Nghệ An 7.39 6.54 6.04 7.61 6.22 6.35 6.31 6.78 6.25 6.53 64.73 18 Khá
An Giang 8.37 7.07 5.56 8.65 6.96 6.67 6.47 6.18 6.27 6.24 64.72 19 Khá
Đồng Nai 6.48 7.01 6.34 8.05 6.53 6.39 6.23 5.87 6.55 6.85 64.56 20 Khá
Hà Tĩnh 7.20 6.33 5.21 8.14 5.61 6.03 5.62 6.86 7.46 6.44 64.56 21 Khá
Phú Thọ 8.12 6.78 5.69 7.58 6.67 7.14 6.76 5.17 7.12 7.42 64.52 22 Khá
Lâm Đồng 7.64 6.94 5.59 8.42 7.36 7.39 6.14 6.40 5.80 6.43 64.43 23 Khá
Tây Ninh 7.85 7.73 5.79 8.45 7.48 6.66 7.06 4.95 6.20 7.85 64.16 24 Khá
Thái Bình 8.95 5.99 6.17 7.86 6.25 6.42 6.43 5.57 6.56 6.68 64.02 25 Khá
Khánh Hòa 7.93 6.97 5.54 8.69 7.42 8.81 5.75 5.41 6.31 5.94 63.98 26 Khá
Bắc Giang 6.99 6.30 5.39 8.68 6.47 7.89 6.75 5.82 6.82 6.28 63.98 27 Khá
Thanh Hóa 8.17 6.94 5.34 7.29 6.47 5.95 5.42 7.03 6.41 6.02 63.91 28 Khá
Vĩnh Phúc 8.33 5.80 6.34 8.34 6.25 6.37 6.59 5.03 6.94 6.49 63.84 29 Khá
Hà Nam 8.19 6.47 5.94 7.45 6.22 6.31 7.08 5.39 6.79 6.53 63.47 30 Trung bình
Tuyên Quang 6.24 6.14 6.43 7.29 5.93 6.98 5.72 5.45 6.98 7.22 63.46 31 Trung bình
Ninh Thuận 8.54 6.17 6.17 7.70 6.87 6.43 6.85 5.29 6.06 7.38 63.44 32 Trung bình
Yên Bái 7.50 6.72 5.63 7.26 7.08 6.02 6.49 5.65 6.81 6.21 63.35 33 Trung bình
Bình Thuận 8.56 6.54 5.92 7.51 6.69 6.68 6.16 6.22 5.78 6.07 63.29 34 Trung bình
Đắk Lắk 7.23 6.90 5.71 7.32 5.87 6.61 6.22 6.44 6.20 7.03 63.22 35 Trung bình
Quảng Ngãi 8.16 6.07 6.29 7.28 6.60 6.75 6.09 5.50 6.21 6.81 63.20 36 Trung bình
Bình Định 8.17 7.15 5.60 7.93 6.19 6.06 6.54 5.54 6.64 7.04 63.18 37 Trung bình
Gia Lai 7.21 6.99 6.39 8.40 6.62 7.49 7.17 5.78 5.13 6.56 63.12 38 Trung bình
Hậu Giang 7.12 7.19 5.31 8.49 7.09 8.58 7.75 5.23 5.78 7.65 63.11 39 Trung bình
Nam Định 8.45 6.58 5.83 6.80 6.26 6.88 5.92 5.40 6.78 7.03 63.10 40 Trung bình
Quảng Trị 7.73 6.95 6.50 6.57 5.65 5.54 5.86 5.63 6.99 5.75 63.07 41 Trung bình
Phú Yên 8.39 6.46 5.91 7.35 6.98 7.18 6.82 5.26 5.94 7.08 62.84 42 Trung bình
Cà Mau 8.50 6.86 5.24 7.52 6.09 6.59 5.19 7.07 5.76 6.49 62.82 43 Trung bình
Hòa Bình 7.84 6.28 5.88 6.63 5.42 5.38 5.56 6.61 6.53 6.99 62.80 44 Trung bình
Tiền Giang 8.23 6.69 5.73 7.57 6.56 6.11 5.82 6.79 5.49 5.99 62.78 45 Trung bình
Điện Biên 6.85 5.89 6.42 6.69 6.73 7.81 6.42 6.02 5.42 6.71 62.62 46 Trung bình
Hải Dương 7.58 6.52 5.37 6.97 5.28 5.13 5.09 6.50 7.46 5.90 62.52 47 Trung bình
Trà Vinh 8.61 7.61 5.72 8.76 7.48 7.79 6.81 4.87 5.24 7.06 62.44 48 Trung bình
Lạng Sơn 8.77 5.96 5.75 7.17 5.98 6.39 5.72 6.04 6.30 6.54 62.43 49 Trung bình
Bình Phước 6.77 6.19 5.23 6.90 5.93 5.91 6.28 7.57 5.88 6.20 62.42 50 Trung bình
Sóc Trăng 7.39 6.19 5.66 8.18 6.71 6.77 6.98 5.44 6.06 7.14 62.34 51 Trung bình
Quảng Bình 7.76 6.20 5.80 6.93 4.96 5.03 5.19 6.90 6.90 5.17 62.30 52 Trung bình
Hưng Yên 7.81 6.34 5.31 8.24 6.72 7.64 6.99 4.82 6.51 7.45 62.23 53 Trung bình
Cao Bằng 9.14 5.61 5.54 6.69 5.76 6.98 5.50 6.05 6.63 6.05 62.20 54 Trung bình
Sơn La 8.31 6.41 5.98 7.06 5.87 6.40 6.52 6.47 5.21 7.03 62.05 55 Trung bình
Kon Tum 7.42 7.12 5.91 6.35 6.30 5.87 5.73 5.90 6.35 6.34 62.02 56 Trung bình
Lai Châu 7.82 5.78 6.50 6.04 5.98 6.67 6.56 5.64 5.94 6.84 61.98 57 Trung bình
Ninh Bình 7.15 6.91 5.09 7.54 6.74 6.78 6.10 4.76 7.37 7.14 61.98 58 Trung bình
Bắc Kạn 8.15 6.11 5.89 6.81 5.99 6.27 5.25 5.62 6.45 7.54 61.97 59 Trung bình
Đắk Nông 8.03 6.77 6.04 7.23 6.54 7.05 5.56 5.91 5.53 6.27 61.96 60 Trung bình
Hà Giang 7.69 5.96 5.59 7.94 6.14 5.96 6.51 5.75 5.71 7.81 61.16 61 Trung bình
Kiên Giang 6.97 6.25 5.18 7.71 6.43 6.09 5.48 6.53 5.53 5.64 60.01 62 Tương đối thấp
Bạc Liêu 8.70 7.80 4.81 7.89 5.98 6.56 5.83 5.69 5.56 6.23 59.61 63 Tương đối thấp